Nghĩa
- Hủy bỏ, thủ tiêu, xóa bỏ, hủy, bỏ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расторга́ю |
|---|
| ты | расторга́ешь |
|---|
| он / она / оно | расторга́ет |
|---|
| мы | расторга́ем |
|---|
| вы | расторга́ете |
|---|
| они | расторга́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расторга́л |
|---|
| Giống cái | расторга́ла |
|---|
| Giống trung | расторга́ло |
|---|
| Số nhiều | расторга́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расторга́й |
|---|
| Số nhiều | расторга́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | расторга́ющий | расторга́вший |
|---|
| Bị động | расторга́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | расторга́я | расторгав, расторгавши |
|---|
Ví dụ
расторгать брак
ly hôn, li hôn, ly dị, li dị, hủy bỏ cuộc hôn phối
расторгать помолвку
từ hôn
расторгать договор
hủy bỏ hợp đồng, hủy bỏ hiệp ước, xé hiệp ước