растеря́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lúng túng, bối rối, luống cuống, cuống quít, cuống lên, quýnh lênот волнения и т. п.
- mất dần, mấtпроспасть
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | растеря́юсь |
| ты | растеря́ешься |
| он / она / оно | растеря́ется |
| мы | растеря́емся |
| вы | растеря́етесь |
| они | растеря́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | растеря́лся |
| Giống cái | растеря́лась |
| Giống trung | растеря́лось |
| Số nhiều | растеря́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | растеря́йся |
| Số nhiều | растеря́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | растеря́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | растеря́вшись |
Ví dụ
- растеряться от неожиданностиcuống lên (bối rối, lúng túng, cuống quít) vì bất ngờ
- не растерятьсяkhông lúng túng (bối rối, luống cuống, cuống quít), không bỏ lỡ cơ hội, không bỏ lỡ dịp
