растеря́ться растеряться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lúng túng, bối rối, luống cuống, cuống quít, cuống lên, quýnh lênот волнения и т. п.
  2. mất dần, mấtпроспасть

Chia động từ

Tương lai
ярастеря́юсь
тырастеря́ешься
он / она / онорастеря́ется
мырастеря́емся
вырастеря́етесь
онирастеря́ются
Quá khứ
Giống đựcрастеря́лся
Giống cáiрастеря́лась
Giống trungрастеря́лось
Số nhiềuрастеря́лись
Mệnh lệnh
Số ítрастеря́йся
Số nhiềuрастеря́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—растеря́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—растеря́вшись

Ví dụ

  • растеряться от неожиданности
    cuống lên (bối rối, lúng túng, cuống quít) vì bất ngờ
  • не растеряться
    không lúng túng (bối rối, luống cuống, cuống quít), không bỏ lỡ cơ hội, không bỏ lỡ dịp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa