растаска́ть растаскать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấy đi, mang đi, ăn cắp, trộm cắp

Chia động từ

Tương lai
ярастаска́ю
тырастаска́ешь
он / она / онорастаска́ет
мырастаска́ем
вырастаска́ете
онирастаска́ют
Quá khứ
Giống đựcрастаска́л
Giống cáiрастаска́ла
Giống trungрастаска́ло
Số nhiềuрастаска́ли
Mệnh lệnh
Số ítрастаска́й
Số nhiềuрастаска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—растаска́вший
Bị động—раста́сканный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—растаскав, растаскавши