раста́лкивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể растолка́тьlay tỉnh, xô sang bên
Nghĩa
- Xô đẩy, chen lấn
- đánh thức, lay... dậy, đánh thức... dậyспящего
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раста́лкиваю |
| ты | раста́лкиваешь |
| он / она / оно | раста́лкивает |
| мы | раста́лкиваем |
| вы | раста́лкиваете |
| они | раста́лкивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раста́лкивал |
| Giống cái | раста́лкивала |
| Giống trung | раста́лкивало |
| Số nhiều | раста́лкивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раста́лкивай |
| Số nhiều | раста́лкивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раста́лкивающий | раста́лкивавший |
| Bị động | раста́лкиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раста́лкивая | расталкивав, расталкивавши |
Ví dụ
- расталкивать толпуxô đẩy (chen lấn) đám đông