расстро́ить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm buồn, làm rối loạn, phá hỏng, làm sai dây đàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расстро́ю |
| ты | расстро́ишь |
| он / она / оно | расстро́ит |
| мы | расстро́им |
| вы | расстро́ите |
| они | расстро́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расстро́ил |
| Giống cái | расстро́ила |
| Giống trung | расстро́ило |
| Số nhiều | расстро́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расстро́й |
| Số nhiều | расстро́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расстро́ивший |
| Bị động | — | расстро́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расстро́ив, расстроивши |