Nghĩa
- cản trở, làm trở ngạiмещать осуществлению чего-л.
- làm mất điều hưởngмуз. инструмент
- làm rối loạn, làm hại, làm hỏng, làm đauприводить в болезненное состояние
- làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm đảo lộnприводить в беспорядок
- làm thiệt hạiпричинять ущербsuy đốn, suy sút, suy bại
- làm... buồn, làm... buồn phiền, làm... phiền muộn, làm... ưu phiềnогорчать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расстра́иваю |
|---|
| ты | расстра́иваешь |
|---|
| он / она / оно | расстра́ивает |
|---|
| мы | расстра́иваем |
|---|
| вы | расстра́иваете |
|---|
| они | расстра́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расстра́ивал |
|---|
| Giống cái | расстра́ивала |
|---|
| Giống trung | расстра́ивало |
|---|
| Số nhiều | расстра́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расстра́ивай |
|---|
| Số nhiều | расстра́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | расстра́ивающий | расстра́ивавший |
|---|
| Bị động | расстра́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | расстра́ивая | расстраивав, расстраивавши |
|---|