рассоса́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tan biến, giải quyết, tan rã, phân tán
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассосу́сь |
| ты | рассосёшься |
| он / она / оно | рассосётся |
| мы | рассосёмся |
| вы | рассосётесь |
| они | рассосу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассоса́лся |
| Giống cái | рассоса́лась |
| Giống trung | рассоса́лось |
| Số nhiều | рассоса́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассоси́сь |
| Số nhiều | рассоси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассоса́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассосавшись |