рассоса́вший рассосавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm tan, hấp thụ, tiêu đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрассоса́вшийрассоса́вшеерассоса́вшаярассоса́вшие
Sinh cáchрассоса́вшегорассоса́вшегорассоса́вшейрассоса́вших
Tặng cáchрассоса́вшемурассоса́вшемурассоса́вшейрассоса́вшим
Đối cáchрассоса́вшего, рассоса́вшийрассоса́вшеерассоса́вшуюрассоса́вших, рассоса́вшие
Công cụ cáchрассоса́вшимрассоса́вшимрассоса́вшей, рассоса́вшеюрассоса́вшими
Giới cáchрассоса́вшемрассоса́вшемрассоса́вшейрассоса́вших

рассоса́ть рассосать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tan rã, giải tán, thông thoáng, tan biếnof a crowd, problem, traffic jam
  2. tiêu biến, hấp thụ, tan biến, xẹp xuốngof a swelling, bruise

Chia động từ

Tương lai
ярассосу́
тырассосёшь
он / она / онорассосёт
мырассосём
вырассосёте
онирассосу́т
Quá khứ
Giống đựcрассоса́л
Giống cáiрассоса́ла
Giống trungрассоса́ло
Số nhiềuрассоса́ли
Mệnh lệnh
Số ítрассоси́
Số nhiềuрассоси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—рассоса́вший
Bị động—рассо́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—рассосав, рассосавши