рассова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhét vào, xếp vào, cất đi, nhét khắp nơi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассую́ |
| ты | рассуёшь |
| он / она / оно | рассуёт |
| мы | рассуём |
| вы | рассуёте |
| они | рассую́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассова́л |
| Giống cái | рассова́ла |
| Giống trung | рассова́ло |
| Số nhiều | рассова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассу́й |
| Số nhiều | рассу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассова́вший |
| Bị động | — | рассо́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассова́в, рассовавши |