Nghĩa
- Làm suy yếu, làm suy nhược, làm... yếu đi, nới... ra, làm... lỏng ra, làm... bớt căng, làm giãn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | расслабля́ю |
|---|
| ты | расслабля́ешь |
|---|
| он / она / оно | расслабля́ет |
|---|
| мы | расслабля́ем |
|---|
| вы | расслабля́ете |
|---|
| они | расслабля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расслабля́л |
|---|
| Giống cái | расслабля́ла |
|---|
| Giống trung | расслабля́ло |
|---|
| Số nhiều | расслабля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расслабля́й |
|---|
| Số nhiều | расслабля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | расслабля́ющий | расслабля́вший |
|---|
| Bị động | расслабляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | расслабля́я | расслабляв, расслаблявши |
|---|