расслабля́ть расслаблять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm suy yếu, làm suy nhược, làm... yếu đi, nới... ra, làm... lỏng ra, làm... bớt căng, làm giãn

Chia động từ

Hiện tại
ярасслабля́ю
тырасслабля́ешь
он / она / онорасслабля́ет
мырасслабля́ем
вырасслабля́ете
онирасслабля́ют
Quá khứ
Giống đựcрасслабля́л
Giống cáiрасслабля́ла
Giống trungрасслабля́ло
Số nhiềuрасслабля́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасслабля́й
Số nhiềuрасслабля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngрасслабля́ющийрасслабля́вший
Bị độngрасслабляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từрасслабля́ярасслабляв, расслаблявши

Ví dụ

  • расслаблять мускулы
    làm thư giãn [các] bắp thịt