рассла́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm thư giãn, thả lỏng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | рассла́блю |
| ты | рассла́бишь |
| он / она / оно | рассла́бит |
| мы | рассла́бим |
| вы | рассла́бите |
| они | рассла́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассла́бил |
| Giống cái | рассла́била |
| Giống trung | рассла́било |
| Số nhiều | рассла́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассла́бь |
| Số nhiều | рассла́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассла́бивший |
| Bị động | — | рассла́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассла́бив, расслабивши |