рассели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- định cư, phân tán, di dời, bố trí
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расселю́ |
| ты | рассели́шь |
| он / она / оно | рассели́т |
| мы | рассели́м |
| вы | рассели́те |
| они | расселя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | рассели́л |
| Giống cái | рассели́ла |
| Giống trung | рассели́ло |
| Số nhiều | рассели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | рассели́ |
| Số nhiều | рассели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | рассели́вший |
| Bị động | — | расселённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | рассели́в, расселивши |