Nghĩa
- chia ra, chia đôi, cắt đôi, xuyên quaразделять, пересекать
- chém... bị thương, chặt... bị thươngнаносить рану
- Chặt, chém, bổ, cắt, băm
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | рассека́ю |
|---|
| ты | рассека́ешь |
|---|
| он / она / оно | рассека́ет |
|---|
| мы | рассека́ем |
|---|
| вы | рассека́ете |
|---|
| они | рассека́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | рассека́л |
|---|
| Giống cái | рассека́ла |
|---|
| Giống trung | рассека́ло |
|---|
| Số nhiều | рассека́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | рассека́й |
|---|
| Số nhiều | рассека́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | рассека́ющий | рассека́вший |
|---|
| Bị động | рассека́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | рассека́я | рассекав, рассекавши |
|---|