разруба́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể разруби́тьchặt đôi, bổ
Nghĩa
- Chặt, bổ
- chẻ raвдоль
- pha, sả, chặt ra, bổ ra, chặt từng khúc, bổ từng đoạnна части
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | разруба́ю |
| ты | разруба́ешь |
| он / она / оно | разруба́ет |
| мы | разруба́ем |
| вы | разруба́ете |
| они | разруба́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разруба́л |
| Giống cái | разруба́ла |
| Giống trung | разруба́ло |
| Số nhiều | разруба́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разруба́й |
| Số nhiều | разруба́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | разрубающий | разрубавший |
| Bị động | разрубаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | разруба́я | разрубав, разрубавши |
Ví dụ
- разрубать что-л. пополамbổ (chặt, chẻ) đôi cái gì