Nghĩa
- khuyếch tán, phát tán, tán xạо свете
- nguôi đi, khuây đi, dịu đi, tiêu tan, nguôiо неприятном чувстве и т. п.перен.
- Phân tán, phát tán, tản ra
- tan ra, tan điо тумане, дыме
- tản ra, tản điрасходиться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | рассе́иваюсь |
|---|
| ты | рассе́иваешься |
|---|
| он / она / оно | рассе́ивается |
|---|
| мы | рассе́иваемся |
|---|
| вы | рассе́иваетесь |
|---|
| они | рассе́иваются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | рассе́ивался |
|---|
| Giống cái | рассе́ивалась |
|---|
| Giống trung | рассе́ивалось |
|---|
| Số nhiều | рассе́ивались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | рассе́ивайся |
|---|
| Số nhiều | рассе́ивайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | рассе́ивающийся | рассе́ивавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | рассе́иваясь | рассеивавшись |
|---|