распя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đóng đinh lên thập giá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распну́ |
| ты | раснёшь |
| он / она / оно | распнёт |
| мы | распнём |
| вы | распнёте |
| они | распну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распя́л |
| Giống cái | распя́ла |
| Giống trung | распя́ло |
| Số nhiều | распя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распни́ |
| Số nhiều | распни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распя́вший |
| Bị động | — | распя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распяв, распявши |