распя́ть распять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đóng đinh lên thập giá

Chia động từ

Tương lai
яраспну́
тыраснёшь
он / она / онораспнёт
мыраспнём
выраспнёте
онираспну́т
Quá khứ
Giống đựcраспя́л
Giống cáiраспя́ла
Giống trungраспя́ло
Số nhiềuраспя́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспни́
Số nhiềuраспни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распя́вший
Bị động—распя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распяв, распявши