распина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể распя́тьđóng đinh lên thập giá
Nghĩa
- đóng đinh, chịu đóng đinh, chỉ trích nặng lời
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распина́ю |
| ты | распина́ешь |
| он / она / оно | распина́ет |
| мы | распина́ем |
| вы | распина́ете |
| они | распина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распина́л |
| Giống cái | распина́ла |
| Giống trung | распина́ло |
| Số nhiều | распина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распина́й |
| Số nhiều | распина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распина́ющий | распина́вший |
| Bị động | распинаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распина́я | распинав, распинавши |