распя́лить распялить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo căng, giăng ra, duỗi thẳng

Chia động từ

Tương lai
яраспя́лю
тыраспя́лишь
он / она / онораспя́лит
мыраспя́лим
выраспя́лите
онираспя́лят
Quá khứ
Giống đựcраспя́лил
Giống cáiраспя́лила
Giống trungраспя́лило
Số nhiềuраспя́лили
Mệnh lệnh
Số ítраспя́ль
Số nhiềuраспя́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распя́ливший
Bị động—распя́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распялив, распяливши, распя́ля