распя́вший
tính từ
Nghĩa
- đã đóng đinh lên thập giá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | распя́вший | распя́вшее | распя́вшая | распя́вшие |
| Sinh cách | распя́вшего | распя́вшего | распя́вшей | распя́вших |
| Tặng cách | распя́вшему | распя́вшему | распя́вшей | распя́вшим |
| Đối cách | распя́вшего, распя́вший | распя́вшее | распя́вшую | распя́вших, распя́вшие |
| Công cụ cách | распя́вшим | распя́вшим | распя́вшей, распя́вшею | распя́вшими |
| Giới cách | распя́вшем | распя́вшем | распя́вшей | распя́вших |