распыли́ть распылить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. phun thành sương, tán thành bụi, làm bay hơiрассеять жидкость, порошок, превратив в облако мелких пылевидных частиц
  2. phân tán, tản mát, rải raрассеять, рассредоточить
  3. phun, xịt
  4. nghiền nát thành bụi, tán thành bụiизмельчить, обратить в пыль

Chia động từ

Tương lai
яраспылю́
тыраспыли́шь
он / она / онораспыли́т
мыраспыли́м
выраспыли́те
онираспыля́т
Quá khứ
Giống đựcраспыли́л
Giống cáiраспыли́ла
Giống trungраспыли́ло
Số nhiềuраспыли́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспыли́
Số nhiềuраспыли́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распыли́вший
Bị động—распылённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распыли́в, распыливши, распыля́