распыли́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phun thành sương, tán thành bụi, làm bay hơiрассеять жидкость, порошок, превратив в облако мелких пылевидных частиц
- phân tán, tản mát, rải raрассеять, рассредоточить
- phun, xịt
- nghiền nát thành bụi, tán thành bụiизмельчить, обратить в пыль
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распылю́ |
| ты | распыли́шь |
| он / она / оно | распыли́т |
| мы | распыли́м |
| вы | распыли́те |
| они | распыля́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распыли́л |
| Giống cái | распыли́ла |
| Giống trung | распыли́ло |
| Số nhiều | распыли́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распыли́ |
| Số nhiều | распыли́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распыли́вший |
| Bị động | — | распылённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распыли́в, распыливши, распыля́ |