распуши́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xù lông lên, trở nên bông xốp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распушу́сь |
| ты | распуши́шься |
| он / она / оно | распуши́тся |
| мы | распуши́мся |
| вы | распуши́тесь |
| они | распуша́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распуши́лся |
| Giống cái | распуши́лась |
| Giống trung | распуши́лось |
| Số nhiều | распуши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распуши́сь |
| Số nhiều | распуши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распуши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распуши́вшись |