распуши́ть распушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm xù, làm phồng, đánh tơi bời

Chia động từ

Tương lai
яраспушу́
тыраспуши́шь
он / она / онораспуши́т
мыраспуши́м
выраспуши́те
онираспуша́т
Quá khứ
Giống đựcраспуши́л
Giống cáiраспуши́ла
Giống trungраспуши́ло
Số nhiềuраспуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспуши́
Số nhiềuраспуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распуши́вший
Bị động—распушённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распуши́в, распушивши