распу́хший распухший
tính từ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | распу́хший | распу́хшее | распу́хшая | распу́хшие |
|---|
| Sinh cách | распу́хшего | распу́хшего | распу́хшей | распу́хших |
|---|
| Tặng cách | распу́хшему | распу́хшему | распу́хшей | распу́хшим |
|---|
| Đối cách | распу́хшего, распу́хший | распу́хшее | распу́хшую | распу́хших, распу́хшие |
|---|
| Công cụ cách | распу́хшим | распу́хшим | распу́хшей, распу́хшею | распу́хшими |
|---|
| Giới cách | распу́хшем | распу́хшем | распу́хшей | распу́хших |
|---|
распу́хнуть распухнуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể пу́хнутьSưng húp, sưng lên, húp lên, phồng lên, trương lên, sưng, mưngраспуха́тьphình ra, đầy dãy; Sưng lên, phồng lên, phình lên, trướng lên, trương lên Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | распу́хну |
|---|
| ты | распу́хнешь |
|---|
| он / она / оно | распу́хнет |
|---|
| мы | распу́хнем |
|---|
| вы | распу́хнете |
|---|
| они | распу́хнут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распу́х, распу́хнул |
|---|
| Giống cái | распу́хла, распу́хнула |
|---|
| Giống trung | распу́хло, распу́хнуло |
|---|
| Số nhiều | распу́хли, распу́хнули |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распу́хни |
|---|
| Số nhiều | распу́хните |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | распу́хший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | распухнув, распухши |
|---|