распуха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể распу́хнутьsưng lên
Nghĩa
- phình ra, đầy dãythông tụcперен.
- Sưng lên, phồng lên, phình lên, trướng lên, trương lên
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распуха́ю |
| ты | распуха́ешь |
| он / она / оно | распуха́ет |
| мы | распуха́ем |
| вы | распуха́ете |
| они | распуха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распуха́л |
| Giống cái | распуха́ла |
| Giống trung | распуха́ло |
| Số nhiều | распуха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распуха́й |
| Số nhiều | распуха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распуха́ющий | распуха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распуха́я | распухав, распухавши |