распусти́ть распустить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thả lỏng, buông thả, tháo ra, giải tán
  2. tung ra, lan truyền

Chia động từ

Tương lai
яраспущу́
тыраспу́стишь
он / она / онораспу́стит
мыраспу́стим
выраспу́стите
онираспу́стят
Quá khứ
Giống đựcраспусти́л
Giống cáiраспусти́ла
Giống trungраспусти́ло
Số nhiềuраспусти́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспусти́
Số nhiềuраспусти́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распусти́вший
Bị động—распу́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распусти́в, распустивши