распуска́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thả lỏng, buông thả
- tung, lan truyền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | распуска́ю |
| ты | распуска́ешь |
| он / она / оно | распуска́ет |
| мы | распуска́ем |
| вы | распуска́ете |
| они | распуска́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распуска́л |
| Giống cái | распуска́ла |
| Giống trung | распуска́ло |
| Số nhiều | распуска́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распуска́й |
| Số nhiều | распуска́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | распуска́ющий | распуска́вший |
| Bị động | распускаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | распуска́я | распускав, распускавши |