распуска́вший распускавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giải tán, đã cho tan
  2. đã tháo ra, đã nới lỏng
  3. đã lan truyền, đã tung tin

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспуска́вшийраспуска́вшеераспуска́вшаяраспуска́вшие
Sinh cáchраспуска́вшегораспуска́вшегораспуска́вшейраспуска́вших
Tặng cáchраспуска́вшемураспуска́вшемураспуска́вшейраспуска́вшим
Đối cáchраспуска́вшего, распуска́вшийраспуска́вшеераспуска́вшуюраспуска́вших, распуска́вшие
Công cụ cáchраспуска́вшимраспуска́вшимраспуска́вшей, распуска́вшеюраспуска́вшими
Giới cáchраспуска́вшемраспуска́вшемраспуска́вшейраспуска́вших

распуска́ть распускать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. thả lỏng, buông thả
  2. tung, lan truyền

Chia động từ

Hiện tại
яраспуска́ю
тыраспуска́ешь
он / она / онораспуска́ет
мыраспуска́ем
выраспуска́ете
онираспуска́ют
Quá khứ
Giống đựcраспуска́л
Giống cáiраспуска́ла
Giống trungраспуска́ло
Số nhiềuраспуска́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспуска́й
Số nhiềuраспуска́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспуска́ющийраспуска́вший
Bị độngраспускаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспуска́яраспускав, распускавши