распоро́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rách toạc, bung chỉ, bung đường may, rách ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распорю́сь |
| ты | распо́решься |
| он / она / оно | распо́рется |
| мы | распо́ремся |
| вы | распо́ретесь |
| они | распо́рются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распоро́лся |
| Giống cái | распоро́лась |
| Giống trung | распоро́лось |
| Số nhiều | распоро́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распори́сь |
| Số nhiều | распори́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распоро́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распоро́вшись |