распознаю́щий распознающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nhận diện, phân biệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраспознаю́щийраспознаю́щеераспознаю́щаяраспознаю́щие
Sinh cáchраспознаю́щегораспознаю́щегораспознаю́щейраспознаю́щих
Tặng cáchраспознаю́щемураспознаю́щемураспознаю́щейраспознаю́щим
Đối cáchраспознаю́щего, распознаю́щийраспознаю́щеераспознаю́щуюраспознаю́щих, распознаю́щие
Công cụ cáchраспознаю́щимраспознаю́щимраспознаю́щей, распознаю́щеюраспознаю́щими
Giới cáchраспознаю́щемраспознаю́щемраспознаю́щейраспознаю́щих

распознава́ть распознавать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhận thức, nhận ra, nhận rõ, hiểu rõ, nắm được
  2. phân biệt, nhận ra đượcразличать
  3. xác địnhопределять

Chia động từ

Hiện tại
яраспознаю́
тыраспознаёшь
он / она / онораспознаёт
мыраспознаём
выраспознаёте
онираспознаю́т
Quá khứ
Giống đựcраспознава́л
Giống cáiраспознава́ла
Giống trungраспознава́ло
Số nhiềuраспознава́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспознава́й
Số nhiềuраспознава́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngраспознаю́щийраспознававший
Bị độngраспознава́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từраспознава́яраспознавав, распознававши

Ví dụ

  • распознавать болезнь
    chẩn bệnh
  • распознавать чьи-л. намерения
    nhận rõ (hiểu rõ, nắm được) những ý định của ai