распозна́ть распознать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhận ra, nhận biết

Chia động từ

Tương lai
яраспозна́ю
тыраспозна́ешь
он / она / онораспозна́ет
мыраспозна́ем
выраспозна́ете
онираспозна́ют
Quá khứ
Giống đựcраспозна́л
Giống cáiраспозна́ла
Giống trungраспозна́ло
Số nhiềuраспозна́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспозна́й
Số nhiềuраспозна́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распозна́вший
Bị động—распо́знанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распозна́в, распознавши