распла́та расплата

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thanh toá, trả tiền
  2. — trả thù, báo thù, rửa thù, trừng phạtкара, возмедиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспла́тараспла́ты
Sinh cáchраспла́тыраспла́т
Tặng cáchраспла́тераспла́там
Đối cáchраспла́тураспла́ты
Công cụ cáchраспла́той, распла́тоюраспла́тами
Giới cáchраспла́тераспла́тах