распла́та
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thanh toá, trả tiền
- — trả thù, báo thù, rửa thù, trừng phạtкара, возмедиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распла́та | распла́ты |
| Sinh cách | распла́ты | распла́т |
| Tặng cách | распла́те | распла́там |
| Đối cách | распла́ту | распла́ты |
| Công cụ cách | распла́той, распла́тою | распла́тами |
| Giới cách | распла́те | распла́тах |