распе́ться распеться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hát dễ hơn, hát thuần giọngзапеть свободно, легкоbắt đầu
- hót vang, gáy vangо птицах
- say sưa hát, mải mê hát, mải hátувлечься пением
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | распою́сь |
|---|
| ты | распоёшься |
|---|
| он / она / оно | распоётся |
|---|
| мы | распоёмся |
|---|
| вы | распоётесь |
|---|
| они | распою́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | распе́лся |
|---|
| Giống cái | распе́лась |
|---|
| Giống trung | распе́лось |
|---|
| Số nhiều | распе́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | распо́йся |
|---|
| Số nhiều | распо́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | распе́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | распе́вшись |
|---|