распе́ться распеться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát dễ hơn, hát thuần giọngзапеть свободно, легкоbắt đầu
  2. hót vang, gáy vangо птицах
  3. say sưa hát, mải mê hát, mải hátувлечься пением

Chia động từ

Tương lai
яраспою́сь
тыраспоёшься
он / она / онораспоётся
мыраспоёмся
выраспоётесь
онираспою́тся
Quá khứ
Giống đựcраспе́лся
Giống cáiраспе́лась
Giống trungраспе́лось
Số nhiềuраспе́лись
Mệnh lệnh
Số ítраспо́йся
Số nhiềuраспо́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распе́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распе́вшись