распахну́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể распа́хиватьcày xới, mở toang
Nghĩa
- cày, mở toang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | распахну́ |
| ты | распахнёшь |
| он / она / оно | распахнёт |
| мы | распахнём |
| вы | распахнёте |
| они | распахну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | распахну́л |
| Giống cái | распахну́ла |
| Giống trung | распахну́ло |
| Số nhiều | распахну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | распахни́ |
| Số nhiều | распахни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | распахну́вший |
| Bị động | — | распа́хнутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | распахну́в, распахнувши |
