распаха́ть распахать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cày xới
  2. cày, xới đấtup

Chia động từ

Tương lai
яраспашу́
тыраспа́шешь
он / она / онораспа́шет
мыраспа́шем
выраспа́шете
онираспа́шут
Quá khứ
Giống đựcраспаха́л
Giống cáiраспаха́ла
Giống trungраспаха́ло
Số nhiềuраспаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítраспаши́
Số nhiềuраспаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—распаха́вший
Bị động—распа́ханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—распаха́в, распаха́вши