раску́шенный раскушенный

tính từ

Nghĩa

  1. bị cắn vỡ, bị cắn xuyên
  2. bị nhìn thấu, bị phát hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраску́шенныйраску́шенноераску́шеннаяраску́шенные
Sinh cáchраску́шенногораску́шенногораску́шеннойраску́шенных
Tặng cáchраску́шенномураску́шенномураску́шеннойраску́шенным
Đối cáchраску́шенного, раску́шенныйраску́шенноераску́шеннуюраску́шенных, раску́шенные
Công cụ cáchраску́шеннымраску́шеннымраску́шенной, раску́шенноюраску́шенными
Giới cáchраску́шенномраску́шенномраску́шеннойраску́шенных
Dạng ngắnраскушенраскушенораскушенараскушены

раскуси́ть раскусить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hiểu rất rõ, biết tỏngВthông tụcраспознатьперен.

Chia động từ

Tương lai
яраскушу́
тыраску́сишь
он / она / онораску́сит
мыраску́сим
выраску́сите
онираску́сят
Quá khứ
Giống đựcраскуси́л
Giống cáiраскуси́ла
Giống trungраскуси́ло
Số nhiềuраскуси́ли
Mệnh lệnh
Số ítраскуси́
Số nhiềuраскуси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раскуси́вший
Bị động—раску́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раскуси́в, раскусивши

Ví dụ

  • я тебя раскуситьил
    tao hiểu rất rõ mày, tở đã đi guốc trong bụng cậu rồi, tao biêt tỏng mày rồi