раскуси́вший
tính từ
Nghĩa
- cắn vỡ, cắn xuyên
- nhìn thấu, phát giác
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раскуси́вший | раскуси́вшее | раскуси́вшая | раскуси́вшие |
| Sinh cách | раскуси́вшего | раскуси́вшего | раскуси́вшей | раскуси́вших |
| Tặng cách | раскуси́вшему | раскуси́вшему | раскуси́вшей | раскуси́вшим |
| Đối cách | раскуси́вшего, раскуси́вший | раскуси́вшее | раскуси́вшую | раскуси́вших, раскуси́вшие |
| Công cụ cách | раскуси́вшим | раскуси́вшим | раскуси́вшей, раскуси́вшею | раскуси́вшими |
| Giới cách | раскуси́вшем | раскуси́вшем | раскуси́вшей | раскуси́вших |