раскроши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bóp vụn, làm vụn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскрошу́ |
| ты | раскро́шишь |
| он / она / оно | раскро́шит |
| мы | раскро́шим |
| вы | раскро́шите |
| они | раскро́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскроши́л |
| Giống cái | раскроши́ла |
| Giống trung | раскроши́ло |
| Số nhiều | раскроши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскроши́ |
| Số nhiều | раскроши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскроши́вший |
| Bị động | — | раскро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскроши́в, раскрошивши |
Ví dụ
- раскрошить хлебbóp vụn bánh mì