раскова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tháo móng sắtлошадь
- tháo xiềng, tháo xích, tháo cùmосвободить от цепей
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскую́ |
| ты | раскуёшь |
| он / она / оно | раскуёт |
| мы | раскуём |
| вы | раскуёте |
| они | раскую́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскова́л |
| Giống cái | раскова́ла |
| Giống trung | раскова́ло |
| Số nhiều | раскова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раску́й |
| Số nhiều | раску́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскова́вший |
| Bị động | — | раско́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскова́в, расковавши |
Ví dụ
- расковать узникаtháo xiềng (tháo xích, tháo cùm) cho tù nhân