раскова́ть расковать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tháo móng sắtлошадь
  2. tháo xiềng, tháo xích, tháo cùmосвободить от цепей

Chia động từ

Tương lai
яраскую́
тыраскуёшь
он / она / онораскуёт
мыраскуём
выраскуёте
онираскую́т
Quá khứ
Giống đựcраскова́л
Giống cáiраскова́ла
Giống trungраскова́ло
Số nhiềuраскова́ли
Mệnh lệnh
Số ítраску́й
Số nhiềuраску́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раскова́вший
Bị động—раско́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раскова́в, расковавши

Ví dụ

  • расковать узника
    tháo xiềng (tháo xích, tháo cùm) cho tù nhân