раскле́ить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dán, hồ
- dán, gắn
- dán, gắn, bóc, gỡ
- bóc, gỡ, táchразделить, разъять что-либо склеенное или склеившееся
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | раскле́ю |
| ты | раскле́ишь |
| он / она / оно | раскле́ит |
| мы | раскле́им |
| вы | раскле́ите |
| они | раскле́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раскле́ил |
| Giống cái | раскле́ила |
| Giống trung | раскле́ило |
| Số nhiều | раскле́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раскле́й |
| Số nhiều | раскле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | раскле́ивший |
| Bị động | — | раскле́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | раскле́ив, расклеивши |