раски́данный раскиданный

tính từ

Nghĩa

  1. vung vãi, rải rác, bừa bộn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраски́данныйраски́данноераски́даннаяраски́данные
Sinh cáchраски́данногораски́данногораски́даннойраски́данных
Tặng cáchраски́данномураски́данномураски́даннойраски́данным
Đối cáchраски́данного, раски́данныйраски́данноераски́даннуюраски́данных, раски́данные
Công cụ cáchраски́даннымраски́даннымраски́данной, раски́данноюраски́данными
Giới cáchраски́данномраски́данномраски́даннойраски́данных
Dạng ngắnраскиданраскиданораскиданараскиданы

раскида́ть раскидать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rải ra, dang ra, tung ra

Chia động từ

Tương lai
яраскида́ю
тыраскида́ешь
он / она / онораскида́ет
мыраскида́ем
выраскида́ете
онираскида́ют
Quá khứ
Giống đựcраскида́л
Giống cáiраскида́ла
Giống trungраскида́ло
Số nhiềuраскида́ли
Mệnh lệnh
Số ítраскида́й
Số nhiềuраскида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—раскида́вший
Bị động—раски́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—раскида́в, раскидавши