раска́чиваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Đu đưa, lắc lư, rung rinh, lung lay
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раска́чиваюсь |
| ты | раска́чиваешься |
| он / она / оно | раска́чивается |
| мы | раска́чиваемся |
| вы | раска́чиваетесь |
| они | раска́чиваются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раска́чивался |
| Giống cái | раска́чивалась |
| Giống trung | раска́чивалось |
| Số nhiều | раска́чивались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раска́чивайся |
| Số nhiều | раска́чивайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раска́чивающийся | раска́чивавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раска́чиваясь | раскачивавшись |
Ví dụ
- ходить очень медленно раскачиватьсяаетсяnó chuyển (chuyển biến) rất chậm