Nghĩa
- bị bổ ra, bị chẻ raо дровах и т. п.
- vỡ ra, bị đập vỡ, bị ghè vỡ, bị nghiền vỡоб орехах, сахаре и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | раска́лываюсь |
|---|
| ты | раска́лываешься |
|---|
| он / она / оно | раска́лывается |
|---|
| мы | раска́лываемся |
|---|
| вы | раска́лываетесь |
|---|
| они | раска́лываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | раска́лывался |
|---|
| Giống cái | раска́лывалась |
|---|
| Giống trung | раска́лывалось |
|---|
| Số nhiều | раска́лывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | раска́лывайся |
|---|
| Số nhiều | раска́лывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | раска́лывающийся | раска́лывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | раска́лываясь | раскалывавшись |
|---|