раска́лывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bổ, chẻ, bổ... ra, chẻ... raдрова и т. п.
- đập vỡ, ghè vỡ, nghiền vỡорехи, сахар и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | раска́лываю |
| ты | раска́лываешь |
| он / она / оно | раска́лывает |
| мы | раска́лываем |
| вы | раска́лываете |
| они | раска́лывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | раска́лывал |
| Giống cái | раска́лывала |
| Giống trung | раска́лывало |
| Số nhiều | раска́лывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | раска́лывай |
| Số nhiều | раска́лывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | раска́лывающий | раска́лывавший |
| Bị động | раска́лываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | раска́лывая | раскалывав, раскалывавши |