пора́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm bị thương, gây thương tích
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пора́ню |
| ты | пора́нишь |
| он / она / оно | пора́нит |
| мы | пора́ним |
| вы | пора́ните |
| они | пора́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пора́нил |
| Giống cái | пора́нила |
| Giống trung | пора́нило |
| Số nhiều | пора́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пора́нь |
| Số nhiều | пора́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пора́нивший |
| Bị động | — | пора́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пора́нив, поранивши, пора́ня |