ра́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm. . . bị thương, gây thương tích
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ра́ню |
| ты | ра́нишь |
| он / она / оно | ра́нит |
| мы | ра́ним |
| вы | ра́ните |
| они | ра́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ра́нил |
| Giống cái | ра́нила |
| Giống trung | ра́нило |
| Số nhiều | ра́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ра́нь |
| Số nhiều | ра́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ра́нящий | ра́нивший |
| Bị động | рани́мый | ра́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ра́ня | ра́нив, ранивши |
Ví dụ
- ранить кого-л. в ногуlàm ai bị thương [ở] chân, làm bị thương chân ai
