ра́нивший
tính từ
Nghĩa
- đã gây thương tích, đã làm đau, đã làm tổn thương
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́нивший | ра́нившее | ра́нившая | ра́нившие |
| Sinh cách | ра́нившего | ра́нившего | ра́нившей | ра́нивших |
| Tặng cách | ра́нившему | ра́нившему | ра́нившей | ра́нившим |
| Đối cách | ра́нившего, ра́нивший | ра́нившее | ра́нившую | ра́нивших, ра́нившие |
| Công cụ cách | ра́нившим | ра́нившим | ра́нившей, ра́нившею | ра́нившими |
| Giới cách | ра́нившем | ра́нившем | ра́нившей | ра́нивших |