ра́йский
tính từ
Nghĩa
- Thiên đường, thiên đàng, niết bàn, nát bàn, chốn cực lạcср. рай
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́йский | ра́йское | ра́йская | ра́йские |
| Sinh cách | ра́йского | ра́йского | ра́йской | ра́йских |
| Tặng cách | ра́йскому | ра́йскому | ра́йской | ра́йским |
| Đối cách | ра́йский, ра́йского | ра́йское | ра́йскую | ра́йские, ра́йских |
| Công cụ cách | ра́йским | ра́йским | ра́йской, (ра́йскою) | ра́йскими |
| Giới cách | ра́йском | ра́йском | ра́йской | ра́йских |
Ví dụ
- у них райская жизньhọ sống sướng như trên thiên đường, họ sống sướng như tiên
- райская птицазоол. — chim thiên đường, chim thụy hồng (Paradiseidae)