ра́йский райский

tính từ

Nghĩa

  1. Thiên đường, thiên đàng, niết bàn, nát bàn, chốn cực lạcср. рай

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́йскийра́йскоера́йскаяра́йские
Sinh cáchра́йскогора́йскогора́йскойра́йских
Tặng cáchра́йскомура́йскомура́йскойра́йским
Đối cáchра́йский, ра́йскогора́йскоера́йскуюра́йские, ра́йских
Công cụ cáchра́йскимра́йскимра́йской, (ра́йскою)ра́йскими
Giới cáchра́йскомра́йскомра́йскойра́йских

Ví dụ

  • у них райская жизнь
    họ sống sướng như trên thiên đường, họ sống sướng như tiên
  • райская птица
    зоол. — chim thiên đường, chim thụy hồng (Paradiseidae)

Từ liên quan