рай

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thiên đườngместо, где — по религиозным представлениям — души умерших праведников пребывают в вечном блаженстве
  2. niết bàn, nát bàn, chốn cực lạcпо буддийский представлениям
  3. Thiên đường, thiên đàng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́йра́и
Sinh cáchра́яра́ев
Tặng cáchра́юра́ям
Đối cáchра́йра́и
Công cụ cáchра́емра́ями
Giới cáchра́е, раю́ра́ях

Ví dụ

  • здесь просто рай!
    ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai