рай
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thiên đườngместо, где — по религиозным представлениям — души умерших праведников пребывают в вечном блаженстве
- niết bàn, nát bàn, chốn cực lạcпо буддийский представлениям
- Thiên đường, thiên đàng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́й | ра́и |
| Sinh cách | ра́я | ра́ев |
| Tặng cách | ра́ю | ра́ям |
| Đối cách | ра́й | ра́и |
| Công cụ cách | ра́ем | ра́ями |
| Giới cách | ра́е, раю́ | ра́ях |
Ví dụ
- здесь просто рай!ở đây thật đúng la thiên đường, đây đúng là chốn bồng lai
