Nghĩa
- mải chơi, ham chơi, nô đùaо детях
- nổ ra, bùng nổ, nổ bùng, nổi lênпроявляться с силой
- — chơi dễ hơn, đánh thuần tay hơnthông tụcо пианистеbắt đầu
- — đóng hay hơn, nhập hay hơnоб актёреbắt đầu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разы́грываюсь |
|---|
| ты | разы́грываешься |
|---|
| он / она / оно | разы́грывается |
|---|
| мы | разы́грываемся |
|---|
| вы | разы́грываетесь |
|---|
| они | разы́грываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разы́грывался |
|---|
| Giống cái | разы́грывалась |
|---|
| Giống trung | разы́грывалось |
|---|
| Số nhiều | разы́грывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разы́грывайся |
|---|
| Số nhiều | разы́грывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разы́грывающийся | разы́грывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разы́грываясь | разыгрывавшись |
|---|