разыгра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể разы́грыватьdiễn, biểu diễn, trình diễn, đóng, diễn xuất; làm ra vẻ, làm bộ, giả vờ, đóng vai
Nghĩa
- diễn
- trêu chọc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разыгра́ю |
| ты | разыгра́ешь |
| он / она / оно | разыгра́ет |
| мы | разыгра́ем |
| вы | разыгра́ете |
| они | разыгра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разыгра́л |
| Giống cái | разыгра́ла |
| Giống trung | разыгра́ло |
| Số nhiều | разыгра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разыгра́й |
| Số nhiều | разыгра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разыгра́вший |
| Bị động | — | разы́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разыгра́в, разыгравши |